Cao su chống va đập cửa
Pinyin: shu4;
Việt bính: cuk1
1. [拘束] câu thúc 2. [結束] kết thúc;
束 thúc, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 束
(Động) Buộc, bó lại.◎Như: thúc thủ 束手 bó tay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thuyên thúc liễu hành lí, tác biệt liễu tam vị đầu lĩnh hạ san 拴束了行李, 作別了三位頭領下山 (Đệ tam thập nhị hồi) Buộc hành lí, từ biệt ba vị đầu lĩnh đi xuống núi.
(Danh) Lượng từ: gói, bó.
◎Như: thúc thỉ 束失 bó tên, thúc bạch 束帛 bó lụa.
§ Ghi chú: Đời xưa dùng thịt khô làm quà biếu gọi là thúc tu 束脩. Vì thế, tục mới gọi món tiền lễ thầy học là thúc tu.Một âm là thú.
(Động) Hạn chế.
◎Như: ước thú 約束 cùng hẹn ước hạn chế nhau, nay thường dùng về nghĩa cai quản coi sóc.
◎Như: ước thú bất nghiêm 約束不嚴 coi sóc không nghiêm (thầy dạy học trò không nghiêm).
thút, như "thút thít" (vhn)
súc, như "súc giấy" (btcn)
thót, như "thót bụng" (btcn)
thúc, như "thúc (bó lại; trói sau lưng)" (btcn)
thóc, như "thóc mách" (gdhn)
Nghĩa của 束 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: THÚC
1. buộc; cột; thắt。用绳子等把东西缠紧打结; 系(jì)。
腰束皮带。
thắt dây nịch.
量
2. bó。用于捆在一起的东西。
一束鲜花。
một bó hoa tươi.
一束稻草。
một bó rạ.
3. chùm。聚集成一条的东西。
光束。
chùm tia sáng.
电子束。
chùm điện tử.
4. gò bó; trói buộc。控制; 约束。
拘束。
gò bó.
束手束脚。
bó chân bó tay.
5. họ Thúc。(Shù)姓。
Từ ghép:
束缚 ; 束身 ; 束手 ; 束手待毙 ; 束手束脚 ; 束脩 ; 束之高阁 ; 束装
Số nét: 7
Hán Việt: THÚC
1. buộc; cột; thắt。用绳子等把东西缠紧打结; 系(jì)。
腰束皮带。
thắt dây nịch.
量
2. bó。用于捆在一起的东西。
一束鲜花。
một bó hoa tươi.
一束稻草。
một bó rạ.
3. chùm。聚集成一条的东西。
光束。
chùm tia sáng.
电子束。
chùm điện tử.
4. gò bó; trói buộc。控制; 约束。
拘束。
gò bó.
束手束脚。
bó chân bó tay.
5. họ Thúc。(Shù)姓。
Từ ghép:
束缚 ; 束身 ; 束手 ; 束手待毙 ; 束手束脚 ; 束脩 ; 束之高阁 ; 束装
Chữ gần giống với 束:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú
| thú | 取: | thú tội |
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |
| thú | 娶: | giá thú |
| thú | 守: | thái thú |
| thú | 戍: | lính thú |
| thú | 𪳂: | (đũa) |
| thú | 狩: | thú (đi săn mùa đông) |
| thú | 獸: | thú vật |
| thú | 趣: | thú vui |
| thú | 首: | đầu thú |

Tìm hình ảnh cho: thúc, thú Tìm thêm nội dung cho: thúc, thú
