Cao su chống va đập cửa

Từ: thúc, thú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thúc, thú:

束 thúc, thú

Đây là các chữ cấu thành từ này: thúc,thú

thúc, thú [thúc, thú]

U+675F, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4;
Việt bính: cuk1
1. [拘束] câu thúc 2. [結束] kết thúc;

thúc, thú

Nghĩa Trung Việt của từ 束

(Động) Buộc, bó lại.
◎Như: thúc thủ
bó tay.
◇Thủy hử truyện : Thuyên thúc liễu hành lí, tác biệt liễu tam vị đầu lĩnh hạ san , (Đệ tam thập nhị hồi) Buộc hành lí, từ biệt ba vị đầu lĩnh đi xuống núi.

(Danh)
Lượng từ: gói, bó.
◎Như: thúc thỉ bó tên, thúc bạch bó lụa.
§ Ghi chú: Đời xưa dùng thịt khô làm quà biếu gọi là thúc tu . Vì thế, tục mới gọi món tiền lễ thầy học là thúc tu.Một âm là thú.

(Động)
Hạn chế.
◎Như: ước thú cùng hẹn ước hạn chế nhau, nay thường dùng về nghĩa cai quản coi sóc.
◎Như: ước thú bất nghiêm coi sóc không nghiêm (thầy dạy học trò không nghiêm).

thút, như "thút thít" (vhn)
súc, như "súc giấy" (btcn)
thót, như "thót bụng" (btcn)
thúc, như "thúc (bó lại; trói sau lưng)" (btcn)
thóc, như "thóc mách" (gdhn)

Nghĩa của 束 trong tiếng Trung hiện đại:

[shù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: THÚC
1. buộc; cột; thắt。用绳子等把东西缠紧打结; 系(jì)。
腰束皮带。
thắt dây nịch.

2. bó。用于捆在一起的东西。
一束鲜花。
một bó hoa tươi.
一束稻草。
một bó rạ.
3. chùm。聚集成一条的东西。
光束。
chùm tia sáng.
电子束。
chùm điện tử.
4. gò bó; trói buộc。控制; 约束。
拘束。
gò bó.
束手束脚。
bó chân bó tay.
5. họ Thúc。(Shù)姓。
Từ ghép:
束缚 ; 束身 ; 束手 ; 束手待毙 ; 束手束脚 ; 束脩 ; 束之高阁 ; 束装

Chữ gần giống với 束:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 束

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 束 Tự hình chữ 束 Tự hình chữ 束 Tự hình chữ 束

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú

thú:thú tội
thú:thú tính, dã thú
thú:giá thú
thú:thái thú
thú:lính thú
thú𪳂:(đũa)
thú:thú (đi săn mùa đông)
thú:thú vật
thú:thú vui
thú:đầu thú
thúc, thú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thúc, thú Tìm thêm nội dung cho: thúc, thú